knock-kneed
/'nɔkni:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knock-kneed
/'nɔkni:d/
tính từ
- có chân vòng kiềng
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the knees abnormally close together and the ankles wide apart