knock-on effect
Đang hiển thị mục gốc knock-on effect cho “knock-on effects”.
Nghĩa thường dùng
hệ quả gián tiếp
cụm từ
“The new policy had a knock-on effect on the economy.”Chính sách mới đã có ảnh hưởng gián tiếp đến nền kinh tế.