Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knock-on effect

Đang hiển thị mục gốc knock-on effect cho “knock-on effects”.

Nghĩa thường dùng

hệ quả gián tiếp cụm từ

“The new policy had a knock-on effect on the economy.”Chính sách mới đã có ảnh hưởng gián tiếp đến nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...