Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Knock-on innovation

Nghĩa thường dùng

Sự đổi mới lan tỏa cụm từ

“The introduction of artificial intelligence has led to knock-on innovation across various sectors, enhancing efficiency and creativity.”Việc giới thiệu trí tuệ nhân tạo đã dẫn đến sự đổi mới lan tỏa trong nhiều lĩnh vực, nâng cao hiệu suất và sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...