knocker
/'nɔkə/ phổ biến #24516
Biến thể từ
knockers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knocker
/'nɔkə/
danh từ
- người đánh, người đập; người gõ cửa
- vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt
- ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng)
thành ngữ
- up to the knocker
- (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Yiddish) a big shot who knows it and acts that way; a boastful immoderate person n. a person who knocks (as seeking to gain admittance) n. a device (usually metal and ornamental) attached by a hinge to a door