Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knocker

/'nɔkə/ phổ biến #24516
Biến thể từ knockers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knocker

/'nɔkə/

danh từ

  • người đánh, người đập; người gõ cửa
  • vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt
  • ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng)

thành ngữ

  1. up to the knocker
    • (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Yiddish) a big shot who knows it and acts that way; a boastful immoderate person n. a person who knocks (as seeking to gain admittance) n. a device (usually metal and ornamental) attached by a hinge to a door

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...