Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

know your limits

/noʊ jər ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

Hiểu rõ những gì bạn có thể hoặc không thể làm một cách an toàn. cụm từ

“It's crucial to know your limits when taking on new projects.”Rất quan trọng để hiểu rõ giới hạn của bạn khi nhận các dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...