Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

know your worth

/noʊ jʊr wɜrθ/

Nghĩa thường dùng

nhận ra giá trị và khả năng của bản thân cụm từ

“It's important to know your worth when negotiating a salary.”Biết giá trị của bản thân là quan trọng khi thương lượng lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...