Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

know-it-all

/'nәjitɔ:l/
Biến thể từ know-it-alls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

know-it-all

//

* danh từ
  • người làm như thể cái gì cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who thinks he knows everything and refuses to accept advice or information from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...