Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knowledge transfer

/ˈnɒl.ɪdʒ ˈtræn.sfɜːr/

Nghĩa thường dùng

chuyển giao tri thức cụm từ

“Knowledge transfer enhances innovation.”Chuyển giao tri thức thúc đẩy đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...