Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knowledgeable

/'nɔlidʤəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7342

Nghĩa thường dùng

Có nhiều kiến thức hoặc hiểu biết về một chủ đề cụ thể. tính từ

“She is very knowledgeable about modern art.”Cô ấy rất am hiểu về nghệ thuật hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knowledgeable

/'nɔlidʤəbl/

tính từ

  • (thông tục) thông thạo, biết nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. alert and fully informed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...