knowledgeable
/'nɔlidʤəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7342
Nghĩa thường dùng
Có nhiều kiến thức hoặc hiểu biết về một chủ đề cụ thể.
tính từ
“She is very knowledgeable about modern art.”Cô ấy rất am hiểu về nghệ thuật hiện đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knowledgeable
/'nɔlidʤəbl/
tính từ
- (thông tục) thông thạo, biết nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
s. alert and fully informed