Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knowledgestorm

/ˈnɒl.ɪdʒ.stɔːrm/

Nghĩa thường dùng

cơn bão tri thức danh từ

“Knowledgestorm provides valuable resources for learning.”Knowledgestorm cung cấp tài nguyên quý giá cho việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cơn bão tri thức

ví dụ

Knowledgestorm provides valuable resources for learning. — Knowledgestorm cung cấp tài nguyên quý giá cho việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...