knowledgestorm
/ˈnɒl.ɪdʒ.stɔːrm/
Nghĩa thường dùng
cơn bão tri thức
danh từ
“Knowledgestorm provides valuable resources for learning.”Knowledgestorm cung cấp tài nguyên quý giá cho việc học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cơn bão tri thức
ví dụ
Knowledgestorm provides valuable resources for learning. — Knowledgestorm cung cấp tài nguyên quý giá cho việc học.