Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knurly

/'nә:li/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knurly

//

  • xem knurl
Định nghĩa tiếng Anh

superl. Full of knots; hard; tough; hence, capable of enduring or resisting much.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...