Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kudos

/'kju:dɔs/ GRECollins ★ phổ biến #21322

Nghĩa thường dùng

lời khen ngợi, sự công nhận danh từ

“She received kudos for her hard work.”Cô ấy nhận được lời khen ngợi cho sự chăm chỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kudos

/'kju:dɔs/

danh từ

  • (từ lóng) tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh
Định nghĩa tiếng Anh

n an expression of approval and commendation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...