kudos
/'kju:dɔs/ GRECollins ★ phổ biến #21322
Nghĩa thường dùng
lời khen ngợi, sự công nhận
danh từ
“She received kudos for her hard work.”Cô ấy nhận được lời khen ngợi cho sự chăm chỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kudos
/'kju:dɔs/
danh từ
- (từ lóng) tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh
Định nghĩa tiếng Anh
n an expression of approval and commendation