kurtosis
/kә:'tәusis/ phổ biến #36216
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kurtosis
//
- (toán kinh tế) độ nhọn
- normal k. độ nhọn chuẩn.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...