Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labeled

/ˈleɪbld/

Nghĩa thường dùng

được gán nhãn động từ

“The products are labeled clearly for customer convenience.”Các sản phẩm được gán nhãn rõ ràng để tiện cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...