Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labeling

/ˈleɪbəlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hệ thống ghi nhãn cho sản phẩm hoặc thông tin danh từ

“The labeling on the package was very clear.”Nhãn trên bao bì rất rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...