Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor productivity

/ˈleɪ.bər prɒdʌkˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Số lượng hàng hóa sản xuất được trên mỗi giờ lao động. cụm từ

“Increasing labor productivity can lead to higher wages.”Tăng năng suất lao động có thể dẫn đến tiền lương cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...