labor productivity
/ˈleɪ.bər prɒdʌkˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
Số lượng hàng hóa sản xuất được trên mỗi giờ lao động.
cụm từ
“Increasing labor productivity can lead to higher wages.”Tăng năng suất lao động có thể dẫn đến tiền lương cao hơn.