Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor standards

Nghĩa thường dùng

Các quy định bảo vệ quyền lợi và phúc lợi của người lao động. cụm từ

“Improving labor standards is essential for fair working conditions.”Cải thiện tiêu chuẩn lao động là cần thiết cho điều kiện làm việc công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...