Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laboratory techniques

/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật phòng thí nghiệm cụm từ

“Laboratory techniques are essential for accurate results.”Kỹ thuật phòng thí nghiệm rất cần thiết để có kết quả chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...