labour-intensive
Nghĩa thường dùng
“The textile industry is often characterized as labour-intensive, requiring a significant number of workers for production processes.”Ngành dệt may thường được coi là thâm dụng lao động, cần một số lượng lớn công nhân cho các quy trình sản xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thâm dụng lao động
ví dụ
The textile industry is often characterized as labour-intensive, requiring a significant number of workers for production processes. — Ngành dệt may thường được coi là thâm dụng lao động, cần một số lượng lớn công nhân cho các quy trình sản xuất.