Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labour-intensive

IELTS

Nghĩa thường dùng

Thâm dụng lao động cụm từ

“The textile industry is often characterized as labour-intensive, requiring a significant number of workers for production processes.”Ngành dệt may thường được coi là thâm dụng lao động, cần một số lượng lớn công nhân cho các quy trình sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thâm dụng lao động

ví dụ

The textile industry is often characterized as labour-intensive, requiring a significant number of workers for production processes. — Ngành dệt may thường được coi là thâm dụng lao động, cần một số lượng lớn công nhân cho các quy trình sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...