labourer
/'leibərə/ Collins ★ phổ biến #32892
Nghĩa thường dùng
người làm việc chân tay
danh từ
“The labourer worked hard to support his family.”Người lao động làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.
Biến thể từ
labourers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
labourer
/'leibərə/
danh từ
- người lao động chân tay, lao công
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who works with their hands; someone engaged in manual labor