Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labourer

/'leibərə/ Collins ★ phổ biến #32892

Nghĩa thường dùng

người làm việc chân tay danh từ

“The labourer worked hard to support his family.”Người lao động làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

Biến thể từ labourers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

labourer

/'leibərə/

danh từ

  • người lao động chân tay, lao công
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who works with their hands; someone engaged in manual labor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...