lacto-vegetarianism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lacto-vegetarianism
//
* danh từ- chế độ ăn chay cho phép ăn một số sản phẩm động vật (sữa, pho mát, và đôi khi cả trứng nữa)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...