Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lactometer

/læk'tɔmitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lactometer

/læk'tɔmitə/

danh từ

  • cái đo sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. An instrument for estimating the purity or richness of milk, as a measuring glass, a specific gravity bulb, or other apparatus.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...