lading
/'leidiɳ/
danh từ
- sự chất hàng (lên tàu)
- hàng hoá (chở trong tàu)
thành ngữ
- bill of lading
- (hàng hải) hoá đơn vận chuyển
Biến thể từ
ladings số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n goods carried by a large vehicle\nv remove with or as if with a ladle\nv fill or place a load on