Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

ladrone

/lə'droun/

danh từ

  • kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. A robber; a pirate; hence, loosely, a rogue or rascal.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...