Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laid-back

/ˌleidˈbæk/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ung dung, thảnh thơi, không hay lo (thân mật) tính từ

“He has a laid-back style and rarely rushes anything.”Anh ấy có phong thái ung dung, hiếm khi vội vàng việc gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laid-back

//

* tính từ
  • thư thái, ung dung
Định nghĩa tiếng Anh

s unhurried and relaxed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...