laity
/'leiiti/ GRECollins ★ phổ biến #16071
Nghĩa thường dùng
giáo dân, người không phải tu sĩ
danh từ
“The laity plays a vital role in the church.”Giáo dân đóng vai trò quan trọng trong nhà thờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laity
/'leiiti/
danh từ
- những người thế tục, những người không theo giáo hội
- những người không cùng ngành nghề
- tính chất là người thế tục
Định nghĩa tiếng Anh
n. in Christianity, members of a religious community that do not have the priestly responsibilities of ordained clergy