Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laity

/'leiiti/ GRECollins ★ phổ biến #16071

Nghĩa thường dùng

giáo dân, người không phải tu sĩ danh từ

“The laity plays a vital role in the church.”Giáo dân đóng vai trò quan trọng trong nhà thờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laity

/'leiiti/

danh từ

  • những người thế tục, những người không theo giáo hội
  • những người không cùng ngành nghề
  • tính chất là người thế tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. in Christianity, members of a religious community that do not have the priestly responsibilities of ordained clergy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...