lamarckism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lamarckism
//
* danh từ- (sinh học) học thuyết Lamac
Định nghĩa tiếng Anh
n. a theory of organic evolution claiming that acquired characteristics are transmitted to offspring
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a theory of organic evolution claiming that acquired characteristics are transmitted to offspring
Đang tải...