Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lambda

/'læmdə/ phổ biến #20627

Nghĩa thường dùng

hằng số trong toán học danh từ

“Lambda is often used in programming for anonymous functions.”Lambda thường được sử dụng trong lập trình cho các hàm ẩn danh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lambda

/'læmdə/

danh từ

  • Lamdda (chữ cái Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 11th letter of the Greek alphabet n. the craniometric point at the junction of the sagittal and lamboid sutures of the skull

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...