lambent
/'læmbənt/ phổ biến #39019
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lambent
/'læmbənt/
tính từ
- lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt)
- lambent eyes: mắt sáng dịu
- lambent wit: tính dí dỏm, dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh
s softly bright or radiant