Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lambent

/'læmbənt/ phổ biến #39019
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lambent

/'læmbənt/

tính từ

  • lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt)
    • lambent eyes: mắt sáng dịu
    • lambent wit: tính dí dỏm, dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh

s softly bright or radiant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...