lame duck
/ˌleɪm ˈdʌk/
Nghĩa thường dùng
quan chức sắp mãn nhiệm, mất ảnh hưởng
cụm từ
“The lame duck president signed the final bill.”Tổng thống sắp mãn nhiệm đã ký dự luật cuối cùng.