Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lame duck

/ˌleɪm ˈdʌk/

Nghĩa thường dùng

quan chức sắp mãn nhiệm, mất ảnh hưởng cụm từ

“The lame duck president signed the final bill.”Tổng thống sắp mãn nhiệm đã ký dự luật cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...