Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lamplighter

/'læmplaitə/ phổ biến #41469
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lamplighter

/'læmplaitə/

danh từ

  • người thắp đèn

thành ngữ

  1. like a lamplighter
    • rất nhanh
      • to run like a lamplighter: chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. (when gas was used for streetlights) a person who lights and extinguishes streetlights

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...