Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lancastrian

/læŋ'kæstriәn/
Biến thể từ lancastrians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lancastrian

//

* danh từ
  • adj
  • người dân ở Lancasơ
  • (người) ủng hộ vương triều hoàng gia Anh của Lancaxtơ (trị vì từ năm 1399 đến 1461)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member (or supporter) of the house of Lancaster n. a resident of Lancaster a. of or relating to the former English royal house or their supporters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...