Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land a big one

/lænd ə bɪɡ wʌn/

Nghĩa thường dùng

đạt được một thành công hoặc mục tiêu quan trọng cụm từ

“He landed a big one with that contract.”Anh ấy đã đạt được một hợp đồng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...