Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land conservation

/lænd ˌkɒnsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Bảo tồn đất đai. cụm từ

“Land conservation helps maintain biodiversity.”Bảo tồn đất đai giúp duy trì đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...