Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land degradation

/lænd ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

suy thoái đất cụm từ

“Land degradation affects food production.”Suy thoái đất ảnh hưởng đến sản xuất thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...