Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land improvement

/lænd ɪmˈpruːvmənt/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện đất đai. cụm từ

“Land improvement can increase agricultural productivity.”Cải thiện đất đai có thể tăng năng suất nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...