Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land reclamation

/lænd rɪˈkleɪmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Khôi phục đất bị hư hại để sử dụng nông nghiệp. cụm từ

“Land reclamation is important for increasing arable land.”Khôi phục đất rất quan trọng để tăng diện tích đất canh tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...