Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land use

/lænd juːs/

Nghĩa thường dùng

sử dụng đất cụm từ

“Effective land use planning supports urban sustainability.”Quy hoạch sử dụng đất hiệu quả hỗ trợ tính bền vững đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...