Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land utilization

/lænd ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng đất đai. cụm từ

“Effective land utilization is key to sustainable agriculture.”Sử dụng đất đai hiệu quả là chìa khóa cho nông nghiệp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...