landfill
/ˈlænd.fɪl/
Nghĩa thường dùng
bãi rác
danh từ
“Most of our garbage ends up in a landfill.”Hầu hết rác thải của chúng ta kết thúc ở bãi rác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bãi chôn lấp rác
ví dụ
Sending electronics to landfill is now banned. — Việc đưa thiết bị điện tử ra bãi chôn lấp hiện đã bị cấm.