Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landfill

/ˈlænd.fɪl/

Nghĩa thường dùng

bãi rác danh từ

“Most of our garbage ends up in a landfill.”Hầu hết rác thải của chúng ta kết thúc ở bãi rác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bãi chôn lấp rác

ví dụ

Sending electronics to landfill is now banned. — Việc đưa thiết bị điện tử ra bãi chôn lấp hiện đã bị cấm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...