Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landgrave

/'lændgreiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landgrave

/'lændgreiv/

danh từ

  • (sử học) lãnh chúa (ở nước Đức xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a count who had jurisdiction over a large territory in medieval Germany

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...