landocracy
/læn'dɔkrəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
landocracy
/læn'dɔkrəsi/
danh từ
- quý tộc ruộng đất; giai cấp địa ch
Từ điển Anh–Việt
112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...