Từ điển Anh–Việt

112.225 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landowning

/'lænd,әjniŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landowning

//

* tính từ, n
  • (tình trạng) có ruộng đất
Định nghĩa tiếng Anh

n. The owning of land. a. Having property in land; of or pertaining to landowners.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...