Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landscape design

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật thiết kế không gian ngoài trời cho tính thẩm mỹ và chức năng. cụm từ

“Landscape design enhances the overall appeal of a building.”Thiết kế cảnh quan nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của một tòa nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...