Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landscaper

/'lænskeip,peintə/ phổ biến #20765
Biến thể từ landscapers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landscaper

/'lænskeip,peintə/

danh từ

  • người xây dựng vườn hoa và công viên
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who arranges features of the landscape or garden attractively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...