Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landslide risk

/ˈlændslaɪd rɪsk/

Nghĩa thường dùng

nguy cơ sạt lở đất cụm từ

“The landslide risk increases during heavy rains.”Nguy cơ sạt lở đất tăng lên trong thời tiết mưa lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...