Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language assessment

/ˈlæŋɡwɪdʒ əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ của ai đó. cụm từ

“The language assessment will determine your level.”Bài đánh giá ngôn ngữ sẽ xác định trình độ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...