language exposure
/ˈlæŋɡwɪdʒ ɪkˈspoʊʒər/
Nghĩa thường dùng
Tiếp xúc với một ngôn ngữ thường xuyên.
cụm từ
“Increased language exposure can enhance fluency.”Sự tiếp xúc nhiều hơn với ngôn ngữ có thể nâng cao sự lưu loát.