Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language exposure

/ˈlæŋɡwɪdʒ ɪkˈspoʊʒər/

Nghĩa thường dùng

Tiếp xúc với một ngôn ngữ thường xuyên. cụm từ

“Increased language exposure can enhance fluency.”Sự tiếp xúc nhiều hơn với ngôn ngữ có thể nâng cao sự lưu loát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...