Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language practice

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈpræktɪs/

Nghĩa thường dùng

thực hành ngôn ngữ cụm từ

“Regular language practice leads to improvement.”Thực hành ngôn ngữ thường xuyên dẫn đến sự cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...