Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language proficiency

/ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

thành thạo ngôn ngữ cụm từ

“Her language proficiency helped her get the job.”Thành thạo ngôn ngữ của cô ấy đã giúp cô ấy có được công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...